25/07/2026
1. Đào tạo trình độ tiến sĩ
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tên ngành Tiếng Anh |
|
1 |
9140111 |
Lý luận và phương pháp DHBM Văn -TV |
THEORY AND TEACHING METHODOLOGY OF VIETNAMESE - LITERATURE |
|
2 |
9140114 |
Quản lý giáo dục |
EDUCATIONAL MANAGEMENT |
|
3 |
9220121 |
Văn học Việt Nam |
VIETNAMESE LITERATURE |
|
4 |
9229013 |
Lịch sử Việt Nam |
VIETNAMESE HISTORY |
|
5 |
9229042 |
Quản lý văn hoá |
CULTURAL MANAGEMENT |
|
6 |
9340101 |
Quản trị kinh doanh |
BUSINESS ADMINISTRATION |
|
7 |
9480101 |
Khoa học máy tính |
COMPUTER SCIENCE |
|
8 |
9620110 |
Khoa học cây trồng |
CROP SCIENCE |
2. Đào tạo trình độ thạc sĩ
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tên ngành Tiếng Anh |
|
1 |
8140111 |
Lý luận và PPDH BM Văn -TV |
THEORY AND TEACHING METHODOLOGY OF VIETNAMESE - LITERATURE |
|
2 |
8140111 |
Lý luận và PPDH bộ môn Toán |
THEORY AND TEACHING METHODOLOGY OF MATHEMATICS |
|
3 |
8140114 |
Quản lý giáo dục |
EDUCATIONAL MANAGEMENT |
|
4 |
8220102 |
Ngôn Ngữ Việt Nam |
VIETNAMESE LANGUAGE |
|
5 |
8220121 |
Văn học Việt Nam |
VIETNAMESE LITERATURE |
|
6 |
8220201 |
Ngôn ngữ Anh |
ENGLISH LANGUAGE |
|
7 |
8229013 |
Lịch sử Việt Nam |
VIETNAMESE HISTORY |
|
8 |
8229042 |
Quản lý văn hoá |
CULTURAL MANAGEMENT |
|
9 |
8310110 |
Quản lý kinh tế |
ECONOMIC MANAGEMENT |
|
10 |
8310501 |
Địa lý học |
GEOGRAPHY |
|
11 |
8340101 |
Quản trị kinh doanh |
BUSINESS ADMINISTRATION |
|
12 |
8340201 |
Tài chính - ngân hàng |
FINANCE AND BANKING |
|
13 |
8340301 |
Kế toán |
ACCOUNTING |
|
14 |
8340403 |
Quản lý Công |
PUBLIC MANAGEMENT |
|
15 |
8420103 |
Động vật học |
ZOOLOGY |
|
16 |
8420111 |
Thực vật học |
BOTANY |
|
17 |
8440103 |
Vật lý lý thuyết và Vật lý Toán |
THEORETICAL AND MATHEMATICAL PHYSICS |
|
18 |
8440104 |
Vật lý chất rắn |
SOLID - STATE PHYSICS |
|
19 |
8440114 |
Hóa hữu cơ |
ORGANIC CHEMISTRY |
|
20 |
8460102 |
Toán giải tích |
MATHEMATICAL ANALYSIS |
|
21 |
8460104 |
Đại số và lý thuyết số |
ALGEBRA AND NUMBER THEORY |
|
22 |
8460113 |
Phương pháp Toán sơ cấp |
ELEMENTARY MATHEMATICS METHODS |
|
23 |
8480101 |
Khoa học máy tính |
COMPUTER SCIENCE |
|
24 |
8580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
CONSTRUCTION ENGINEERING |
|
25 |
8620110 |
Khoa học cây trồng |
CROP SCIENCE |
3. Đào tạo trình độ đại học
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tên ngành Tiếng Anh |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
PRESCHOOL TEACHER EDUCATION |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
PRIMARY SCHOOL TEACHER EDUCATION |
|
3 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
PHYSICAL EDUCATION |
|
4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
MATHEMATICS TEACHER EDUCATION |
|
5 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
INFORMATICS TEACHER EDUCATION |
|
6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
PHYSICS TEACHER EDUCATION |
|
7 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
CHEMISTRY TEACHER EDUCATION |
|
8 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
BIOLOGY TEACHER EDUCATION |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
LINGUISTICS AND LITERATURE TEACHER EDUCATION |
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
HISTORY TEACHER EDUCATION |
|
11 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
GEOGRAPHY TEACHER EDUCATION |
|
12 |
7140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
MUSIC TEACHER EDUCATION |
|
13 |
7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
ART TEACHER EDUCATION |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
ENGLISH TEACHER EDUCATION |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
NATURAL SCIENCE TEACHER EDUCATION |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
HISTORY AND GEOGRAPHY TEACHER EDUCATION |
|
17 |
7210104 |
Đồ hoạ |
GRAPHIC DESIGN |
|
18 |
7210205 |
Thanh nhạc |
VOCAL TRAINING |
|
19 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
FASHION DESIGN |
|
20 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
ENGLISH LANGUAGE |
|
21 |
7229030 |
Văn học |
LITERATURE |
|
22 |
7229042 |
Quản lý văn hoá |
CULTURAL MANAGEMENT |
|
23 |
7310101 |
Kinh tế |
ECONOMICS |
|
24 |
7310201 |
Chính trị học |
POLITICAL SCIENCE |
|
25 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
STATE MANAGEMENT |
|
26 |
7310401 |
Tâm lý học |
PSYCHOLOGY |
|
27 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
MULTIMEDIA COMMUNICATION |
|
28 |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
COMMUNICATION TECHNOLOGY |
|
29 |
7320201 |
Thông tin - thư viện |
INFORMATION AND LIBRARY SCIENCE |
|
30 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
BUSINESS ADMINISTRATION |
|
31 |
7340201 |
Tài chính-Ngân hàng |
BANKING – FINANCE |
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
ACCOUNTING |
|
33 |
7340302 |
Kiểm toán |
AUDITING |
|
34 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
HUMAN RESOURCES MANAGEMENT |
|
35 |
7380101 |
Luật |
LAWS |
|
36 |
7380107 |
Luật kinh tế |
ECONOMIC LAW |
|
37 |
7440122 |
Khoa học vật liệu (CTĐT Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn) |
MATERIALS SCIENCE (Microelectronic Engineering and Semiconductor Technology Training Program) |
|
38 |
7460101 |
Toán học |
MATHEMATICS |
|
39 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
INFORMATION TECHNOLOGY |
|
40 |
7510605 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
LOGISCTICS AND SUPPLY CHAIN MANAGEMENT |
|
41 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
ELECTRICAL ENGINEERING |
|
42 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
CONSTRUCTION ENGINEERING |
|
43 |
7620106 |
Chăn nuôi-Thú y |
ANIMAL SCIENCE - VETERINARY MEDICINE |
|
44 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
CROP SCIENCE |
|
45 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
AGRICULTURAL ECONOMICS |
|
46 |
7620201 |
Lâm học |
FORESTRY SCIENCE |
|
47 |
7760101 |
Công tác xã hội |
SOCIAL WORK |
|
48 |
7810101 |
Du lịch |
TOURISM STUDIES |
|
49 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
TOURISM AND TRAVEL SERVICES MANAGEMENT |
|
50 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
HOTEL MANAGEMENT |
|
51 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
SPORTS MANAGEMENT |
|
52 |
7810302 |
Huấn luyện thể thao |
SPORTS COACHING |
|
53 |
7850101 |
Quản lý TN và MT |
MANAGEMENT OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT |
|
54 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
LAND MANAGEMENT |